Đồng hồ

Lịch

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nội dung chính

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Huỳnh Hoàng Thám)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Học tiếng Anh

    Đổi tiền

    Danh ngôn song ngữ

    Truyện cười

    Tin tức

    Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Hoàng Thám!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐC TA 6 HK1 năm 2011 - 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:55' 12-12-2011
    Dung lượng: 45.0 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH HK1 NĂM 2011 - 2012
    A. WHICH WORD HAS A DIFFERENT SOUND?
    1. A. cooks B. plays C. lives D. learns
    2. A. come B. soccer C. mother D. country
    3. A. three B. these C. there D. that
    4. A. classes B. lakes C. boxes D. matches
    5. A. fine B. fifth C. time D. five
    6. A. close B. open C. clock D. hello
    7. a. late b. every c. get d. bench
    8. A. breakfast B. eat C. read D. clean
    9. A. city B. couch C. car D. coat
    10. A. late B. name C. table D. lamp
    11. A. goes B. catches C. lives D. loves
    12. A. get B. bed C. eleven D. ten
    13. A. bus B. brush C. lunch D. ruler
    14. A. grade B. late C. face D. class
    15. A. clothes B. watches C. benches D. classes
    16. A. read B. teacher C. eat D. ahead
    17. A. books B. pens C. rulers D. erasers
    18. a. evening b. pen c. pencil d. desk
    29. a. stand b. eraser c. basket d. family
    20. A. kite B. twice C. swim D. pastimes
    21. A. thin B. thick C. thanks D. with
    22. A. doors B. dogs C. floors D. maps
    23. A. lake B. bakery C. table D. restaurant
    24. A. right B. beautiful C. rice paddy D. behind
    25. a. night b. hi c. five d. window
    B. MATCH THE QUESTIONS WITH THE ANSWERS
    A
    B
    Match
    
    1/ Who’s this?
    2/ What’s her name?
    3/ Is your house big?
    4/ Is Mr Tan an engineer or a doctor?
    5/ How are you?
    6/ Where do you live?
    7/ How many students are there in your class?
    8/ What does your mother do?
    9/ What time does Nam go to school?
    10/ Which grade are you in?
    a/ He goes to school at 6.30.
    b/ Fine, thank you.
    c/ It’s Mrs Lien.
    d/ Her name is Thu.
    e/ We live on Tran Phu street.
    f/ She is a nurse.
    g/ I’m in Grade 6.
    h/ There are 30.
    i/ He is a doctor.
    j/ Yes, it is.
    1+______________
    2+______________
    3+______________
    4+______________
    5+______________
    6+______________
    7+______________
    8+______________
    9+______________
    10+_____________
    
    C. SUPPLY THE CORRECT FORMS OF VERBS
    1. We (watch) .............................. TV every evening.
    2. Vy (listen) ............................... to music every night.
    3. Lan’s brothers (be) .............................. doctors.
    4. She (live) .............................. in a small village.
    5. Tuan (play) .............................. volleyball at the moment.
    6. Mai and Ba (not be) .............................. Mr Tam’s students.
    7. You and I (be) .............................. good friends.
    8. Their house (have) .............................. a big garden.
    9. Thu (go) .............................. to school by bike every day.
    10. They (play) .............................. soccer now.
    11. There (be) .............................. many trees and flowers in the garden .
    12. He (brush) .............................. his teeth every morning.
    13. Mai (get) .............................. dressed at 6.15.
    14. His sisters (play) .............................. a game.
    15. There (be) .............................. a post office near my house.
    16. There (be) .............................. some fruit trees behind my school.
    17. We (have) .............................. English classes on Monday and Friday.
    18. We (eat) .............................. a big breakfast at the moment.
    19. He (have) .............................. dinner with her at the restaurant at the moment.
    20. Minh and Hang (practice) .............................. English now.
    D. CHOOSE THE CORRECT ANSWER
    1.
     
    Gửi ý kiến

    Chúc quý thầy (cô) vui vẻ!