Đồng hồ

Lịch

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nội dung chính

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Huỳnh Hoàng Thám)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Học tiếng Anh

    Đổi tiền

    Danh ngôn song ngữ

    Truyện cười

    Tin tức

    Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Hoàng Thám!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương Tiếng Anh 4 HK1 năm 2011 - 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:54' 12-12-2011
    Dung lượng: 32.0 KB
    Số lượt tải: 468
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (2011 – 2012)
    MÔN: TIẾNG ANH
    KHỐI: 4
    I. COMPLETE THE WORDS
    1. HOM_WO_K 11. S_BJ_CT
    2. L_SS_N 12. M_S_C
    3. N_MB_R 13. A_T
    4. P_A_T 14. A_IM_L
    5. T_ME_AB_E 15. M_T_S
    6. V_E_NA_ESE 16. MI_K
    7. M_P 17. I_EC_E_M
    8. N_T_BO_K 18. F_OT_A_L
    9. P_NC_L 19. A_P_E
    10. WA_L 20. W_ND_W
    II. REORDER THE WORDS TO MAKE SENTENCES
    1. this / is / for / gift / you / .
    ( ____________________________________________________________
    2. is / your / when / birthday / ?
    ( ____________________________________________________________
    3. have / I / new / a / eraser / .
    ( ____________________________________________________________
    4. are / our / school / those / bags / .
    ( ____________________________________________________________
    5. how / students / many / there / are / her / in / class / ?
    ( ____________________________________________________________
    6. do / you / English / when / have / ?
    ( ____________________________________________________________
    7. I / am / student / a / Primary / Quang Trung / School / at / .
    ( ____________________________________________________________
    8. learn / I / to / read / write / in / English / and / .
    ( ____________________________________________________________
    9. happy / to / birthday / you / !
    ( ____________________________________________________________
    10. subjects / have / what / do / you / today / ?
    ( ____________________________________________________________
    III. CHOSE THE CORRECT ANSWER
    1. What’s ________ name? She’s Mai.
    A. she B. her C. his
    2. What do you do during Music ________?
    A. sections B. subjects C. lesson
    3. We ________ songs.
    A. sing B. dance C. read
    4. Where’s he ________? He’s from England.
    A. from B. come C. is
    5. Would you like an ________?
    A. banana B. candy C. apple
    6. I can speak ________.
    A. English B. England C. Vietnam
    7. What ________ do you have today?
    A. lessons B. subjects C. units
    8. ________ do you have Music?
    A. what B. why C. when
    9. I have it ________ Tuesday and Friday.
    A. on B. in C. at
    10. He is happy ________ today is her birthday.
    A. because B. but C. and
    IV. READ AND CHECK TRUE (T) OR FALSE (F)
    Tam and Nga are students at Hung Vuong Primary School. At school they study many subjects such as Vietnamese, English, Maths, Music, Science... They have Vietnamese and Maths every day. They have English on Tuesday and Friday. During English lesson they lean to speak English. They sing English songs too. English is an interesting subject for them.
    1. Tam and Nga study at Hung Vuong Primary School.
    2. They study some subjects at school.
    3. They have English every day.
    4. During English lesson they learn to sing and dance.
    5. Today they have Vietnamese and Maths.
    V. READ AND ANSWER
    A BIRTHDAY PRESENT
    It is Peter’s birthday. His father takes him to the pet shop. He buys a present. It’s a puppy. Peter is happy. He calls his puppy is Snowy. Peter and Snowy often play together. They play in the gardent.
    1. Whose birthday is it?
    ( ____________________________________________________________
    2. Where does Peter’s father take him?
    ( ____________________________________________________________
    3. What does Peter’s father buy?
    ( ____________________________________________________________
    4. What does Peter call his puppy?
    ( ____________________________________________________________
    5. Where do Peter and Snowy play?
    ( ____________________________________________________________
    ---THE END---
     
    Gửi ý kiến

    Chúc quý thầy (cô) vui vẻ!