Đồng hồ

Lịch

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nội dung chính

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Huỳnh Hoàng Thám)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Học tiếng Anh

    Đổi tiền

    Danh ngôn song ngữ

    Truyện cười

    Tin tức

    Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Hoàng Thám!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phím tắt Word

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:03' 14-07-2011
    Dung lượng: 9.6 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    PHÍM TẮT MICROSOFT WORD
    1. Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
    Ctrl + N: Tạo mới một tài liệu.
    Ctrl + O: Mở tài liệu.
    Ctrl + S: Lưu tài liệu.
    Ctrl + C: Sao chép văn bản.
    Ctrl + X: Cắt nội dung đang chọn.
    Ctrl + V: Dán văn bản.
    Ctrl + F: Bật hộp thoại tìm kiếm.
    Ctrl + H: Bật hộp thoại thay thế.
    Ctrl + P: Bật hộp thoại in ấn.
    Ctrl + Z: Hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng.
    Ctrl + Y: Phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z.
    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word.
    2. Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
    Shift + (: Chọn một ký tự phía sau.
    Shift + (: Chọn một ký tự phía trước.
    Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía sau.
    Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía trước.
    Shift + (: Chọn một hàng phía trên.
    Shift + (: Chọn một hàng phía dưới.
    Ctrl + A: Chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.
    3. Xóa văn bản hoặc các đối tượng
    Backspace ((): Xóa một ký tự phía trước.
    Delete: Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
    Ctrl + Backspace ((): Xóa một từ phía trước.
    Ctrl + Delete: Xóa một từ phía sau.
    4. Di chuyển
    Ctrl + Mũi tên: Di chuyển qua 1 ký tự.
    Ctrl + Home: Về đầu văn bản.
    Ctrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bản.
    Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
    Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.
    5. Định dạng
    Ctrl + B: Định dạng in đậm.
    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng Font chữ.
    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
    Ctrl + U: Định dạng gạch chân.
    6. Canh lề đoạn văn bản
    Ctrl + E: Canh giữa đoạn văn bản đang chọn.
    Ctrl + J: Canh đều đoạn văn bản đang chọn.
    Ctrl + L: Canh trái đoạnvăn bản đang chọn.
    Ctrl + R: Canh phải đoạn văn bản đang chọn.
    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản.
    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng.
    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản.
    7. Sao chép định dạng
    Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
    Ctrl + Shift + V: Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
    8. Menu & Toolbars
    Alt, F10: Kích hoạt menu lệnh.
    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
    Tab, Shift + Tab: Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
    Enter: Thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
    Shift + F10: Hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
    Alt + Spacebar: Hiển thị menu hệ thống của của sổ.
    Home, End: Chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.
    9. Trong hộp thoại
    Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo.
    Shift + Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước.
    Ctrl + Tab: Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.
    Shift + Tab: Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại.
    Alt + Ký tự gạch chân: Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó.
    Alt + (: Hiển thị danh sách của danh sách sổ.
    Enter: Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.
    ESC: Tắt nội dung của danh sách sổ.
    10. Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới
    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3.
    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
    11. Làm việc với bảng biểu
    Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng.
    Shift + Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó.
    Shift + các phím mũi tên: Để chọn nội dung của
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chúc quý thầy (cô) vui vẻ!