Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Hoàng Thám!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phím tắt Word

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:03' 14-07-2011
Dung lượng: 9.6 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:03' 14-07-2011
Dung lượng: 9.6 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÍM TẮT MICROSOFT WORD
1. Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Ctrl + N: Tạo mới một tài liệu.
Ctrl + O: Mở tài liệu.
Ctrl + S: Lưu tài liệu.
Ctrl + C: Sao chép văn bản.
Ctrl + X: Cắt nội dung đang chọn.
Ctrl + V: Dán văn bản.
Ctrl + F: Bật hộp thoại tìm kiếm.
Ctrl + H: Bật hộp thoại thay thế.
Ctrl + P: Bật hộp thoại in ấn.
Ctrl + Z: Hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng.
Ctrl + Y: Phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z.
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word.
2. Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + (: Chọn một ký tự phía sau.
Shift + (: Chọn một ký tự phía trước.
Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía sau.
Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía trước.
Shift + (: Chọn một hàng phía trên.
Shift + (: Chọn một hàng phía dưới.
Ctrl + A: Chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.
3. Xóa văn bản hoặc các đối tượng
Backspace ((): Xóa một ký tự phía trước.
Delete: Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace ((): Xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete: Xóa một từ phía sau.
4. Di chuyển
Ctrl + Mũi tên: Di chuyển qua 1 ký tự.
Ctrl + Home: Về đầu văn bản.
Ctrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bản.
Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.
5. Định dạng
Ctrl + B: Định dạng in đậm.
Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng Font chữ.
Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U: Định dạng gạch chân.
6. Canh lề đoạn văn bản
Ctrl + E: Canh giữa đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + J: Canh đều đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + L: Canh trái đoạnvăn bản đang chọn.
Ctrl + R: Canh phải đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng.
Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản.
7. Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V: Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
8. Menu & Toolbars
Alt, F10: Kích hoạt menu lệnh.
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab: Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
Enter: Thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
Shift + F10: Hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
Alt + Spacebar: Hiển thị menu hệ thống của của sổ.
Home, End: Chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.
9. Trong hộp thoại
Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo.
Shift + Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước.
Ctrl + Tab: Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.
Shift + Tab: Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại.
Alt + Ký tự gạch chân: Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó.
Alt + (: Hiển thị danh sách của danh sách sổ.
Enter: Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.
ESC: Tắt nội dung của danh sách sổ.
10. Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới
Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3.
Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
11. Làm việc với bảng biểu
Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng.
Shift + Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó.
Shift + các phím mũi tên: Để chọn nội dung của
1. Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Ctrl + N: Tạo mới một tài liệu.
Ctrl + O: Mở tài liệu.
Ctrl + S: Lưu tài liệu.
Ctrl + C: Sao chép văn bản.
Ctrl + X: Cắt nội dung đang chọn.
Ctrl + V: Dán văn bản.
Ctrl + F: Bật hộp thoại tìm kiếm.
Ctrl + H: Bật hộp thoại thay thế.
Ctrl + P: Bật hộp thoại in ấn.
Ctrl + Z: Hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng.
Ctrl + Y: Phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z.
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word.
2. Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + (: Chọn một ký tự phía sau.
Shift + (: Chọn một ký tự phía trước.
Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía sau.
Ctrl + Shift + (: Chọn một từ phía trước.
Shift + (: Chọn một hàng phía trên.
Shift + (: Chọn một hàng phía dưới.
Ctrl + A: Chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.
3. Xóa văn bản hoặc các đối tượng
Backspace ((): Xóa một ký tự phía trước.
Delete: Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace ((): Xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete: Xóa một từ phía sau.
4. Di chuyển
Ctrl + Mũi tên: Di chuyển qua 1 ký tự.
Ctrl + Home: Về đầu văn bản.
Ctrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bản.
Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.
5. Định dạng
Ctrl + B: Định dạng in đậm.
Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng Font chữ.
Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U: Định dạng gạch chân.
6. Canh lề đoạn văn bản
Ctrl + E: Canh giữa đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + J: Canh đều đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + L: Canh trái đoạnvăn bản đang chọn.
Ctrl + R: Canh phải đoạn văn bản đang chọn.
Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng.
Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.
Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản.
7. Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V: Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
8. Menu & Toolbars
Alt, F10: Kích hoạt menu lệnh.
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab: Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
Enter: Thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
Shift + F10: Hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
Alt + Spacebar: Hiển thị menu hệ thống của của sổ.
Home, End: Chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.
9. Trong hộp thoại
Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo.
Shift + Tab: Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước.
Ctrl + Tab: Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.
Shift + Tab: Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại.
Alt + Ký tự gạch chân: Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó.
Alt + (: Hiển thị danh sách của danh sách sổ.
Enter: Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.
ESC: Tắt nội dung của danh sách sổ.
10. Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới
Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3.
Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
11. Làm việc với bảng biểu
Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng.
Shift + Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó.
Shift + các phím mũi tên: Để chọn nội dung của
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất